Treo chân mày bằng chỉkhông phẫu thuật


Bệnh viện thẩm mỹJW hàn quốc


Bệnh viện thẩm mỹ uy tínnhất tphcm


Cắt mí mắt ở đâu đẹp


PXW-FS7

Được thiết kế dành cho những nhà quay phim hoạt động độc lập, máy quay PXW-FS7 XDCAM sử dụng hệ thống ngà mống kính E-mount α của Sony. Với thiết kế này máy cung cấp cho người quay một loạt ống kính khác nhau, đặc biệt tối ưu cho cả phim điện ảnh lẫn chụp ảnh nghệ thuật. Nó cũng được thiết kế thích hợp cho các ống kính loại PL, Canon EF và DSLR khác thông qua bộ ngàm chuyển đổi của hãng khác.

“Đơn thân độc mã” Vượt chướng ngại vật với máy quay 4K đi động chuyên nghiệp

Ngay cả khi bạn sử dụng FS7 như một máy quay cầm tay hay vác vai, chiếc máy quay luôn sẽ tạo được sự thoải mái bằng nhiều cách dùng linh động khác nhau.

  • Ngay cả khi bạn sử dụng FS7 như một máy quay cầm tay hay vác vai, chiếc máy quay luôn sẽ tạo được sự thoải mái bằng nhiều cách dùng linh động khác nhau.

    •    Dễ dàng thiết lập cài đặt dành cho thao tác một người
    •    Cảm biến Super 35mm Exmor™ CMOS có độ nhạy cao với 11,6 triệu  điểm ảnh và 8,8 triệu điểm ảnh hữu dụng
    •    Độ phân giải gốc chế độ quay 4K* đạt 60fps (59.94fps)
    •    Hỗ trợ tính năng S-Gamut3.Cine/S-Log3 và SGamut3/S-Log3
    •    Mở rộng linh hoạt với bộ điều hợp XDCA-FS7 hỗ trợ mã hóa Apple ProRes 422, cài đặt đa camera và bộ ghi 4K/2K RAW với HXR-IFR5+AXS-R5
    *Chế độ hỗ trợ cho độ phân giải QFDH 3,840 x 2,160 sẵn ngay khi ra mắt sản phẩm. Hỗ trợ độ phân giải 4,096 x 2,160 sẽ được cung cấp với bảng cập nhật mới vào đầu năm 2015.

     

Thông số kỹ thuật

Xin lưu ý rằng các tính năng / thông số kỹ thuật có thể khác nhau giữa các quốc gia

Collapse all

Tổng quát

Trọng lượng khoảng 2.0 kg (thân máy)
model PXW-FS7K khoảng 4.5 kg (với Viewfinder,Eyepiece,Grip Remote Control, pin BP-U30, ống kính SELP28135G, thẻ XQD)
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 156 x 239 x 247 mm
Nguồn cung cấp DC 12 V
Thời gian hoạt động với pin khoảng 3 giờ với pin BP-U90 (ghi hình XAVC-I QFHD 59.94P, ống kính SELP28135G, Viewfinder ON, không dùng thiết bị phụ ngoài))
Định dạng ghi video XAVC Intra
XAVC-I mode:QFHD 59.94P, CBG, bit rate 600Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:QFHD 50P, CBG, bit rate 500Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:QFHD 29.97P, CBG, bit rate 300Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:QFHD 23.98P, CBG, bit rate 240Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:QFHD 25P, CBG, bit rate 250Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:HD 59.94P, VBR, maximum bit rate 222Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:HD 50P, VBR, maximum bit rate 185Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:HD 59.94i, VBR, maximum bit rate 111Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:HD 50i, VBR, maximum bit rate 112Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:HD 29.97P, VBR, maximum bit rate 111Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:HD 23.98P, VBR, maximum bit rate 89Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-I mode:HD 25P, VBR, maximum bit rate 112Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC Long
XAVC-L QFHD 59.94P-50P mode: VBR, maximum bit rate 150Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-L QFHD 29.97P-23.98P-25P mode: VBR, maximum bit rate 100Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-L HD 50 mode: VBR, maximum bit rate 50Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-L HD 35 mode: VBR, maximum bit rate 35Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
XAVC-L HD 25 mode: VBR, maximum bit rate 25Mbps, MPEG-4 H.264\AVC
MPEG-2 Long GOP
MPEG HD422 mode: CBR, maximum bit rate 50Mbps, MPEG-2 422P@HL
Định dạng ghi âm thanh LPCM 24 bits, 48 kHz, 4 channel (Recording/Playback chỉ 2 kênh)

Ống kính

Loại ống kính thay đổi được, ngàm E-mount, model PXW-FS7K dùng ống kính SELP28135G
Tỉ số zoom tham khảo ống kính SELP28135G
Chiều dài tiêu cự tham khảo ống kính SELP28135G
Iris -
Lấy nét - Focus -
Ổn định hình ảnh -
Đường kính kính lọc -

Phần máy quay

Loại cảm biến Super35 type Single-chip Exmor CMOS
Yếu tố hình ảnh hiệu dụng 17:9 4096 (H) x 2160 (V)
16:9 3840 (H) x 2160 (V)
Hệ thống quang học -
Bộ lọc tích hợp OFF: Clear, 1/4ND, 1/16ND, 1/64ND
Độ nhạy Video Gamma: T14 (3840 x 2160/23.98P mode 3200K)
ISO 2000 (S-Log3 Gamma D55 Light source)
Độ sáng tối thiểu 0.7 lx (+18dB, 23.98P, Shutter OFF, ND Clear, F1.4)
Tỉ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N): 57 dB (Y) (typical)
Độ phân giải quét ngang -
Tốc độ màn trập 1/3 sec tới 1/9,000 sec
Tốc độ màn trập chậm (SLS) -
Chức năng Slow & Quick (S&Q) XAVC-I mode 3840x2160: 1 tới 60 khung hình (59.94P, 50P, 29.97P, 23.98P, 25P)
XAVC-I mode 1920x1080: 1 tới 180 khung hình (59.94P, 29.97P, 23.98P), 1 tới 150 khung hình (50P, 25P)
XAVC-L mode 3840x2160: 1 tới 60 khung hình (59.94P, 50P, 29.97P, 23.98P, 25P)
XAVC-L mode 1920x1080: 1 tới 120 khung hình (59.94P, 50P, 29.97P, 23.98P, 25P)
Cân bằng trắng Preset, Memory A, Memory B (1500K-50000K)/ATW
Độ lợi - Gain -3, 0, 3, 6, 9, 12, 18 dB, AGC
GPS -
Chức năng mạng không dây -
NFC -

Ngõ vào/ra

Ngõ vào âm thanh XLR-type 3-pin (female) (x2), line/mic/mic +48 V
Ngõ ra HDMI Type A (x1)
Ngõ ra SDI BNC (x2), chuyển đổi 3G-SDI/HD-SDI
Ngõ ra Composite -
Ngõ USB mini-B (x1)
tùy chọn dùng cho W-LAN (x1) 4-pin, Type A
Ngõ vào/ra TC (Timecode) -
Remote Stereo mini-minijack (ø2.5 mm)
Ngõ vào DC DC jack
Đế gắn -
Ngõ headphone Stereo mini jack (x1), -16dBu 16Ω
Ngõ i.LINK -
Ngõ vào Genlock -

Ống ngắm

Ống ngắm ống che dùng chung LCD
Màn hình LCD 8.8 cm (3.5 type), khoảng 1.56M dot

Thông số phần micro

Micro tích hợp Omni-directional monoral electret condenser microphone.

Phương tiện lưu trữ

Loại lưu trữ 2 khe XQD Card
khe SD Card (x1) dùng lưu cấu hình

Phụ kiện

Phụ kiện kèm theo Nắp che ống kính (1), Viewfinder (1), che mắt (1), tay nắm Grip Remote Control (1), USB wireless LAN module IFU-WLM3 (1), Wireless remote commander (1) (RMT-845), WA Adaptor Bracket (1), MPA-AC1 AC Adapter (1), sạc pin BC-U1 (1), pin BP-U30 (1), cáp USB (1), Operating Guide (2), CD-ROM “Manuales for Solid-State Memory Camcorder

Tài liệu hướng dẫn

Phần mềm hỗ trợ

Tài liệu quảng cáo , catalog

Sản phẩm liên quan

  • PXW-X160

    PXW-X160

    Máy quay chất lượng truyền hình được thiết kế để thỏa mãn hầu hết các nhu cần ...
  • PXW-X180

    PXW-X180

    Máy quay chất lượng truyền hình này được thiết kế để thỏa mãn hầu hết các nhu cầ...
  • PMW-400

    PMW-400

    Máy quay XDCAM 2/3-inch Exmor CMOS ghi hình Full HD 422 50 Mbps
  • PMW-300K1

    PMW-300K1

    Nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất hình ảnh và các ứng dụng studio ngày một tăng cao,...
  • PMW-300K2

    PMW-300K2

    Nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất hình ảnh và các ứng dụng studio ngày một tăng cao,...
  • PXW-X70

    PXW-X70

    Máy quay XDCAM 4K-ready kích thước nhỏ nhất hiện nay dùng trong nhiều ứng dụng k...
  • PXW-X200

    PXW-X200

    PXW-X200 giữ nguyên triết lý thiết kế của dòng PMW thế hệ trước với ống kính chỉ...
  • PMW-320

    PMW-320

    Sony giới thiệu máy quay mới PMW-320 thuộc dòng XDCAM EX loại vác vai. Sử dụng...
  • PXW-FS7

    PXW-FS7

    Được thiết kế dành cho những nhà quay phim hoạt động độc lập, máy quay PXW-FS7 X...
  • PXW-X320

    PXW-X320

    Máy quay thẻ nhớ thể rắn thể hệ mới. PXW-X320 là loại máy quay dùng thẻ SxS của...
  • PXW-Z100

    PXW-Z100

    Máy quay cầm tay 4K dùng thẻ nhớ
  • PXW-FS5M2K

    PXW-FS5M2K

    Máy quay thẻ nhớ 4K Solid-State Memory. "Grab and Shoot" thuộc dòng máy quay cầ...
  • PXW-X400

    PXW-X400

    Sony tự hào giới thiệu máy quay thẻ nhớ mới nhất dạng vác vai, model PXW-X400.
  • PXW-Z150

    PXW-Z150

    Máy quay cầm tay gọn nhẹ cảm biến EXMOR RS (TM) 1.0" với chất lượng hình ảnh 4K,...
  • PXW-FS7M2

    PXW-FS7M2

    Máy quay FS7 II, tăng cường trải nghiệm ghi hình với máy quay làm phim, là một ...
  • PXW-Z90

    PXW-Z90

    Sony mở rộng dòng sản phẩm của mình với máy quay 4K HDR với hiệu suất tự lấy nét...
  • PXW-X500

    PXW-X500

    Máy quay vác vai XDCAM XAVC Sony giới thiệu máy quay làm tin tức mới nhất dung...