Treo chân mày bằng chỉkhông phẫu thuật


Bệnh viện thẩm mỹJW hàn quốc


Bệnh viện thẩm mỹ uy tínnhất tphcm


Cắt mí mắt ở đâu đẹp


PXW-X400

Sony tự hào giới thiệu máy quay thẻ nhớ mới nhất dạng vác vai, model PXW-X400.

Máy quay vác vai thiết kế tối ưu cân bằng , Giải pháp máy quay ENG sử dụng mạng truyền dẫn

Thiết kế tinh tế với bộ 3-cảm biến 2/3-inch Exmor™ CMOS thế hệ mới, máy quay đạt được chất lượng hình ảnh và tỉ lệ S/N cực cao. Máy quay PXW-X400 hỗ trợ ghi hình XAVC™ tới 1080/59.94p và 50p đầu tiên cho máy quay ghi hình, ngoài định dạng ghi truyền thống MPEG và DVCAM.

Thông số kỹ thuật

Xin lưu ý rằng các tính năng / thông số kỹ thuật có thể khác nhau giữa các quốc gia

Collapse all

Tổng quát

Trọng lượng chỉ thân máy 3.6 kg
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 150 x 269 x 332 mm
Nguồn cung cấp DC 12 V (11 V tới 17.0 V)
Thời gian hoạt động với pin Khoảng 240 phút với pin BP-GL95
Định dạng ghi video • XAVC Intra (XAVC-I mode)
• XAVC Long (XAVC-L 50 mode)
• XAVC Long (XAVC-L 35 mode)
• XAVC Long (XAVC-L 25 mode)
• MPEG HD422/HD420
• MPEG IMX
• DVCAM
Định dạng ghi âm thanh • XAVC Intra: LPCM 24 bits, 48 kHz, 4 kênh
• XAVC Long: LPCM 24 bits, 48 kHz, 4 kênh
• MPEG HD422: LPCM 24 bits, 48 kHz, 4 kênh
• MPEG HD: LPCM 16 bits, 48 kHz, 4 kênh
• MPEG IMX: LPCM 16/24 bits, 48 kHz, 4 kênh
• DVCAM: LPCM 16 bits, 48 kHz, 4 kênh

Ống kính

Loại ống kính bayonet tháo rời (quang học), servo/manual
Tỉ số zoom PXW-X400KC: 20x
PXW-X400KF: 16x
Chiều dài tiêu cự PXW-X400KC: f = 8.2 - 164 mm (tương đương f=32.3 - 645.1 mm trên ống kính 35 mm)
PXW-X400KF: f = 8 - 128 mm (tương đương f=31.5 - 503 mm trên ống kính 35 mm)
Iris F1.9 - F16, auto/manual
Lấy nét - Focus PXW-X400KC: bằng tay hoàn toàn
PXW-X400KF: tùy chọn AF/MF/Full MF
Ổn định hình ảnh -
Đường kính kính lọc M82 mm, pitch 0.75 mm

Phần máy quay

Loại cảm biến 3-chip 2/3-type “Exmor” Full HD CMOS
Yếu tố hình ảnh hiệu dụng 1920 (H) x 1080 (V)
Hệ thống quang học F1.4 prism
Bộ lọc tích hợp 1: Clear, 2: 1/4ND, 3: 1/16ND, 4: 1/64ND
Độ nhạy (2000 lx, 89.9% reflectance): F12 (typical) (1920 x 1080/59.94i mode))
Độ sáng tối thiểu 0.013 lx (F1.4, +42 dB, 16-frame accumulation)
Tỉ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N): 62 dB (Y) (Noise Suppression On)
Độ phân giải quét ngang 1,000 dòng TV hay cao hơn (1920 x 1080i mode)
Tốc độ màn trập 59.94i/p, 50i/p: 1/60 sec. tới 1/2000 sec. + ECS
29.97p: 1/40 sec. tới 1/2000 sec. + ECS
25p: 1/33 sec. tới 1/2000 sec. + ECS
23.94p: 1/32 sec. tới 1/2000 sec. + ECS
Tốc độ màn trập chậm (SLS) 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 16-frame accumulation
Chức năng Slow & Quick (S&Q) 720p: Frame rate 1 fps tới 60 fps
1080p: Frame rate 1 fps tới 60 fps
Cân bằng trắng Preset (3200K), Memory A, Memory B/ATW
Độ lợi - Gain -3, 0, 3, 6, 9, 12, 18, 24, 30, 36, 42 dB
GPS
Chức năng mạng không dây có, USB wireless LAN module (IFU-WLM3)
Ngõ Ethernet: RJ-45 (x1): truyền dẫn có dây
NFC

Ngõ vào/ra

Ngõ vào âm thanh XLR-type 5-pin
WRR (Wireless Microphone Receiver) D-sub 15-pin
Ngõ ra HDMI A type, 19-pin (x1)
Ngõ ra SDI ngõ ra BNC (x2), 0.8 Vp-p, unbalanced, 3G HD/1.5G HD/SD
Ngõ ra Composite BNC, SD analog composite/HD-Y selectable
Ngõ USB USB 3.0/2.0 4-pin (type A), USB2.0 4-pin (type B), USB2.0 4-pin (type-A)
Ngõ vào/ra TC (Timecode) ngõ ra: BNC, 1.0 Vp-p, 75 Ω
ngõ vào: BNC (x1), 0.5 V to 18 Vp-p, 10 kΩ
Remote 8-pin
Ống kính: 12-pin, lens power source (11 V to 17 V DC, 1.0 A maximum
Ngõ vào DC XLR-type 4-pin, male, 11 V tới 17 V DC
Đế gắn -
Ngõ headphone Stereo mini jack (x1)
Ngõ i.LINK -
Ngõ vào Genlock BNC (x1), 1.0 Vp-p, 75 Ω, unbalanced

Ống ngắm

Ống ngắm PXW-X400: tùy chọn
PXW-X400KC/PXW-X400KF: 3.5-inch color LCD, 960 (H) x 540 (V), Quarter HD Size
Màn hình LCD LCD màu, đường chéo 8.8 cm (3.5 inch), 16:9, 960 (H) × 540 (V) hiển thị Video, Audio level, TC, pin và thời lượng thẻ nhớ

Thông số phần micro

Micro tích hợp -

Phương tiện lưu trữ

Loại lưu trữ Ghi hình thẻ nhớ chuyên dụng, tương thích thẻ
• SxS (Express Card/34), 2 khe thẻ nhớ.
• XQD card (với XQD ExpressCard Adapter, QDA-EX1)
• SDXC card (với XQD ExpressCard Adapter, MEAD-SD02)

Phụ kiện

Phụ kiện kèm theo -

Tài liệu hướng dẫn

Phần mềm hỗ trợ

Tài liệu quảng cáo , catalog

Sản phẩm liên quan

  • PXW-X160

    PXW-X160

    Máy quay chất lượng truyền hình được thiết kế để thỏa mãn hầu hết các nhu cần ...
  • PXW-X180

    PXW-X180

    Máy quay chất lượng truyền hình này được thiết kế để thỏa mãn hầu hết các nhu cầ...
  • PMW-400

    PMW-400

    Máy quay XDCAM 2/3-inch Exmor CMOS ghi hình Full HD 422 50 Mbps
  • PMW-300K1

    PMW-300K1

    Nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất hình ảnh và các ứng dụng studio ngày một tăng cao,...
  • PMW-300K2

    PMW-300K2

    Nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất hình ảnh và các ứng dụng studio ngày một tăng cao,...
  • PXW-X70

    PXW-X70

    Máy quay XDCAM 4K-ready kích thước nhỏ nhất hiện nay dùng trong nhiều ứng dụng k...
  • PXW-X200

    PXW-X200

    PXW-X200 giữ nguyên triết lý thiết kế của dòng PMW thế hệ trước với ống kính chỉ...
  • PMW-320

    PMW-320

    Sony giới thiệu máy quay mới PMW-320 thuộc dòng XDCAM EX loại vác vai. Sử dụng...
  • PXW-FS7

    PXW-FS7

    Được thiết kế dành cho những nhà quay phim hoạt động độc lập, máy quay PXW-FS7 X...
  • PXW-X320

    PXW-X320

    Máy quay thẻ nhớ thể rắn thể hệ mới. PXW-X320 là loại máy quay dùng thẻ SxS của...
  • PXW-Z100

    PXW-Z100

    Máy quay cầm tay 4K dùng thẻ nhớ
  • PXW-FS5M2K

    PXW-FS5M2K

    Máy quay thẻ nhớ 4K Solid-State Memory. "Grab and Shoot" thuộc dòng máy quay cầ...
  • PXW-X400

    PXW-X400

    Sony tự hào giới thiệu máy quay thẻ nhớ mới nhất dạng vác vai, model PXW-X400.
  • PXW-Z150

    PXW-Z150

    Máy quay cầm tay gọn nhẹ cảm biến EXMOR RS (TM) 1.0" với chất lượng hình ảnh 4K,...
  • PXW-FS7M2

    PXW-FS7M2

    Máy quay FS7 II, tăng cường trải nghiệm ghi hình với máy quay làm phim, là một ...
  • PXW-Z90

    PXW-Z90

    Sony mở rộng dòng sản phẩm của mình với máy quay 4K HDR với hiệu suất tự lấy nét...
  • PXW-X500

    PXW-X500

    Máy quay vác vai XDCAM XAVC Sony giới thiệu máy quay làm tin tức mới nhất dung...