Treo chân mày bằng chỉkhông phẫu thuật


Bệnh viện thẩm mỹJW hàn quốc


Bệnh viện thẩm mỹ uy tínnhất tphcm


Cắt mí mắt ở đâu đẹp


PXW-Z190

Máy quay 4K đầu tiên trên thế giới có 3-cảm biến1/3-type Exmor RTM CMOS. Máy quay duy nhất 4K 3-cảm biến CMOS có khả năng ghi hình 4K 50p/60p 4:2:0 10bit với chất lượng hình ảnh cao cấp. Máy tích hợp khả năng ghi hình HDR, bộ lọc ND điện tử chuyển đổi cản sáng chi tiết từ 1/4ND tới 1/128ND trong khi đang ghi hình. Ống kính 25x có khả năng zoom mà không bị crop hình trên cảm biến. Trang bị tính năng AF (Face Detection Autofocus) - dò tìm khuông mặt mạnh mẽ. Ghi hình đa định dạng, phù hợp với mọi nhu cầu XAVC-Long 4K QFHD, HD, MPEG HD422,MPEG HD và DVCAM.

Thông số kỹ thuật

Xin lưu ý rằng các tính năng / thông số kỹ thuật có thể khác nhau giữa các quốc gia

Collapse all

Tổng quát

Trọng lượng Khoảng 2,8 kg (có nắp đậy ống kính, khung ngắm, pin BP-U30, thẻ nhớ SD)
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) 190,0 × 202,0 × 419,7 mm (với các phụ kiện (nắp đậy ống kính, khung ngắm),
không tính dây đeo và kể cả các bộ phận nhô ra)
Nguồn cung cấp Đầu vào DC: 12V
Pin: 14,4 V
Nguồn tiêu thụ Khoảng 24W (trong khi quay với màn hình LCD Tắt, EVF Bật khi không dùng đầu nối thiết bị bên ngoài).
Khoảng 36W (trong khi quay với màn hình LCD Bật, EVF Bật khi sử dụng đầu nối thiết bị bên ngoài).
Định dạng ghi hình Video Chế độ XAVC-L QFHD: VBR, tốc độ bit tối đa 150MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 50: VBR, tốc độ bit tối đa 50MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 35: VBR, tốc độ bit tối đa 35MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 25: VBR, tốc độ bit tối đa 25MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ DVCAM: CBR, 25MB/giây, DVCAM
Định dạng ghi âm thanh Audio Chế độ XAVC-L: LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh
Chế độ DVCAM: LPCM 16 bit, 48kHz, 4 kênh
Ghi hình Proxy XAVC Proxy: Cấu hình chính AVC/H.264 4:2:0 Long GOP, VBR

Ống kính

Loại ống kính Loại cố định
Tỉ số phóng hình Zoom 25x
Chiều dài tiêu cự - Focal 3,7 mm đến 92,5 mm
(tương đương 28,8 mm đến 720 mm trên ống kính 35 mm)
Khẩu - Iris có thể chuyển đổi tự động/thủ công
F1.6 đến F11 và C (đóng)
Lấy nét - Focus 800 mm đến ∞(Macro Tắt)
10 mm đến ∞(Macro Bật, Rộng)
800 mm đến ∞ (Macro Bật, Ở xa)
AF/MF/Full MF tùy chọn
Ổn định hình ảnh Bật/Tắt tùy chọn, dịch chuyển ống kính
Đường kính bộ kính lọc M 82 mm, góc nghiêng 0,75 mm

Phần Máy quay

Loại Cảm biến 3 Cảm biến CMOS Exmor R chiếu nền loại 1/3 inch
Yếu tố hình ảnh hiệu dụng 3840 (Ngang) x 2160 (Dọc)
Hệ thống quang học Hệ thống lăng kính F1.6
Bộ lọc ND tích hợp Kính lọc ND TẮT: TRONG SUỐT 1: 1/4ND 2: 1/16ND 3: 1/64ND Kính lọc ND biến đổi tuyến tính điện tử (Khoảng 1/4ND đến 1/128ND)
Độ nhạy Ở 2000 lx, độ phản xạ 89,9%
F11 (chuẩn, 1920 x 1080/59,94p, Chế độ nhạy sáng cao)
F12 (chuẩn, 1920 x 1080/50p, Chế độ nhạy sáng cao
Độ sáng tối thiểu 0.01lx (chuẩn)
(chế độ 1920 x 1080/59,94i, F1.6, +30 dB, chế độ nhạy sáng cao, 64 khung hình)
Tỉ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N)
-

Độ phân giải quét ngang 2.000 đường quét TV trở lên (chế độ 3840 x 2160p)
1.000 đường quét TV trở lên (chế độ 1920 x 1080p)
Tốc độ màn trập Từ 1/24 giây đến 1/8.000 giây
Tốc độ màn trập chậm (SLS) 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 16, 32, 64 khung hình
Chức năng làm chậm Slow & Quick (S&Q) [XAVC Long]
2160P: 1-60 khung/giây
1080P: 1-60 khung/giây
720P: 1-60 khung/giây
Cân bằng trắng - White Balance Cài sẵn (3200K), Bộ nhớ A, Bộ nhớ B/ATW
Độ lợi - Gain -3, 0, 3, 6, 9, 12, 15, 18 dB, 30dB (Tăng cường Turbo BẬT), AGC

Ngõ vào/ra

Ngõ vào âm thanh - Audio Loại XLR 3 chân (âm) (x2), dây ĐT/micro/micro +48 V tùy chọn LINE: +4, 0, -3dBu/10kΩ
MICRO: -80dBu đến -30dBu /3kΩ (0 dBu=0,775 Vrms)
Ngõ ra HDMI Đầu nối HDMI (Loại A)
Ngõ ra SDI BNC (x1), 3G/HD/SD tùy chọn
Ngõ ra Composite -
Ngõ USB Thiết bị USB, giắc cắm Multi/Micro USB (x1)
Thiết bị chủ: USB 3.0/2.0 loại A(x1)
USB 2.0 loại A(x1)
Ngõ vào/ra TC (Timecode) BNC (x1) (có thể chuyển đổi sang ngõ ra TC)
0,5V-1,8Vp-p, 3,3kΩ
Ngõ điều khiển Remote Giắc cắm mini stereo (Φ2,5 mm)
Ngõ Genlock -
Mạng -

Ống ngắm VF

Ống ngắm 1,0 cm (loại 0,39)
Khoảng 2,36 triệu điểm ảnh
Màn hình LCD 8,8cm (loại 3,5)
Khoảng 1,56 triệu điểm ảnh

Thông số phần micro

Micro tích hợp Micro tụ electret stereo đa hướng.

Phương tiện lưu trữ

Loại lưu trữ MS/SD(1),SD(1)

Tính năng khác

WIFI Chuẩn không dây IEEE 802.11 a/b/g/n/ac
Băng tần Băng thông 2,4 GHz
Băng thông 5,2/5,3/5,6 GHz* (chỉ dùng cho PXW-Z190V)
NFC Phù hợp với NFC Forum Nhãn Loại 3

Phụ kiện

Phụ kiện kèm theo Nắp đậy ống kính (1) - được lắp đặt sẵn trên máy quay
Khung ngắm EVF (1)
Được lắp đặt sẵn cho máy quay
Bộ pin sạc BP-U30 (1)
Bộ sạc pin BC-U1A (1)
Dây nguồn (1)
Cáp USB (1)
Sổ bảo hành (1)
“Trước khi sử dụng thiết bị này” (1)
“Hướng dẫn sử dụng” (1)
Phụ kiện tùy chọn Bộ pin sạc Lithi-ion BP-U60
BP-U90
Bộ Micro không dây UWP-D11
UWP-D12
Bộ sạc pin-bộ chuyển đổi AC BC-U1A
BC-U2A
Bộ nhận tín hiệu cầm tay hai kênh URX-P03D
Bộ chuyển đổi gắn chân đế MI, model SMAD-P3D (cần thiết để hoạt động không dây với URX-P03D)
Micro có dây ECM-680S
Bản quyền nâng cấp MPEG HD: CBKZ-SLMP
Bản quyền nâng cấp mạng CBKZ-SLNW1
Bộ điều khiển từ xa RM-30BP
Bộ sản xuất chương trình trực tiếp nhiều máy quay MCX-500
Đèn LED quay video dùng pin HVL-LBPC

Tài liệu hướng dẫn

Phần mềm hỗ trợ

Tài liệu quảng cáo , catalog

Sản phẩm liên quan

  • PXW-Z280

    PXW-Z280

    Máy quay 4K đầu tiên trên thế giới có 3-cảm biến1/2-type Exmor RTM CMOS. Máy qua...
  • PXW-Z450

    PXW-Z450

    Sony tự hào giới thiệu máy quay PXW-Z450 XDCAM XAVC 4K dạng vác vai đầu tiên trê...
  • PXW-Z190

    PXW-Z190

    Máy quay 4K đầu tiên trên thế giới có 3-cảm biến1/3-type Exmor RTM CMOS. Máy q...