| Bảo hành |
|
|
|
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH - SỬA CHỮA CÁC SẢN PHẨM CHUYÊN DỤNG VÀ PHÁT THANH-TRUYỀN HÌNH
Áp dụng cho tất cả các sản phẩm Chuyên dụng và Phát thanh-Truyền hình mang nhãn hiệu Sony.
A. Sửa chữa bảo hành:
- Điều kiện để được sửa chữa bảo hành (miễn phí hoàn toàn hoặc một phần chi phí):
a) Sản phẩm được cung cấp trực tiếp hay gián tiếp qua các đại lý, từ Sony Chuyên dụng Châu Á Thái Bình Dương – Sony Hồng Kông (BPPA) hay Sony Việt nam còn trong thời hạn bảo hành.
b) Để được hưởng chế độ bảo hành, khách hàng có trách nhiệm cung cấp các giấy từ cần thiết theo yêu cầu của Tung tâm bảo hành (hóa dơn, phiếu bảo hành,...) để xác minh nguồn gốc và thời hạn bảo hành.
c) Trong thời hạn bảo hành, các sản phẩm được bảo hành khi hư hỏng là do chất lượng của linh kiện hay lỗi do nhà sản xuất sản phẩm.
- Chế độ bảo hành
a) Sản phẩm:
1. Sản phẩm máy chiếu (Projector): thời hạn bảo hành là 02 năm, ngoại trừ đèn chiếu (lamp) có thời hạn có bảo hành là 90 ngày và khối lăng kính (prism block) có thời hạn có bảo hành là 01 năm.
2. Sản phẩm camera an ninh (Security Camera) : thời hạn bảo hành là 03 năm.
3. Các sản phẩm khác: thời hạn bảo hành là 01 năm, ngoại trừ đầu in nhiệt (thermal head) của máy in có thời hạn bảo hành là 90 ngày.
b) Việc bảo hành không bao gồm:
1. Phụ kiện (accessories), đính kèm theo máy:
- Cable(cáp), adaptor, micro, remote control, thẻ nhớ, băng, đĩa, software, pin (battery), bộ sạc (battery charger), gá,…
2. Bộ phận tiêu hao (consumable parts), khách hàng mua riêng lẻ:
- Cable(cáp), adaptor (VCT-14, BKW-L601,..), Pin (battery), thẻ nhớ (SxS, Memory stick,..), băng, đĩa, ..
3. Software (phần mềm)
c) Sản phẩm trong thời hạn bảo hành, thỏa điều kiện bảo hành sẽ được sửa chữa miễn phí tiền công và linh kiện được thay thế miễn phí tùy theo điều kiện ghi trong mục (a).
B. Sửa chữa tính phí:
a) Sản phẩm hết thời hạn bảo hành.
b) Sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành nhưng không do lỗi chất lượng linh kiện hay nhà sản xuất như:
- Do thiên tai, tai nạn như: sét đánh, lũ lụt, chất lỏng đổ vào, đánh rơi hay do sử dụng sai hướng dẫn;
- Sản phẩm đã bị thay đổi hoặc sửa chữa ở những nơi không phải trung tâm sửa chữa ủy quyền của Sony;
- Phiếu bảo hành không hợp lệ: tẩy xóa, để trống không điền các thông tin đầy đủ;
- Không xuất trình được các giấy tờ xác minh như trong phần A mục (b).
c) Sản phẩm được cung cấp không bởi Sony Hồng Kông hay Sony Electronics Việt Nam.
d) Tính phí tiền công và tiền linh kiện theo quy định về tiền công (tham khảo bảng tiền công sửa chữa đính kèm) và tiền linh kiện thay thế.
e) Sản phẩm được bảo hành cho những linh kiện đã được thay thế sau khi sửa chữa trong thời hạn 03 tháng.
f) Trường hợp khách hàng từ chối sửa chữa phải bị tính phí kiểm tra (tham khảo bảng tiền công sửa chữa đính kèm).
|
|
BẢNG TIỀN CÔNG SỬA CHỮA
Đơn vị tính: VND
|
Chủng loại
|
Tên chỉ định
|
Mức độ
|
|
Kiểm tra
|
Dễ
|
Thường
|
Khó
|
Nặng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Đầu ghi phát hình VTR
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
SD VTR
|
PVW, UVW, BVV,
DSR, DNW, DVW
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
2
|
HDCAM VTR
|
|
300,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
3,000,000
|
6,000,000
|
|
3
|
PROFESSIONAL VTR
|
BVW
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
4
|
SRHD
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
5
|
OPTICAL DISC
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
|
MÁY QUAY
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
SD CAMERA / CAMCORDER
|
DXC, PVV, DSR,
DNW, DVW
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
A
|
HD CAMERA / CAMCORDER
|
|
300,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
3,000,000
|
6,000,000
|
|
B
|
DISC CAMCORDER
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
C
|
PV NON CON
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
D
|
PROFESSIONAL CAMERA
|
BVP
|
300,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
3,000,000
|
6,000,000
|
|
|
PLATFORM
|
|
|
|
|
|
|
|
E
|
XPRI / NPS
|
|
300,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
3,000,000
|
6,000,000
|
|
F
|
PETASITE
|
|
300,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
3,000,000
|
6,000,000
|
|
G
|
STORAGE DEVICE
|
|
300,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
3,000,000
|
7,000,000
|
|
H
|
LIVE PRODUCTION
|
PVE, DFS, BVE
|
300,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
3,000,000
|
4,000,000
|
|
I
|
NETWORK PLAYER
|
|
300,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
3,000,000
|
7,000,000
|
|
|
THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU
|
|
|
|
|
|
|
|
J
|
BROADCAST MONITOR
|
PVM, OEV
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
K
|
PROFESSIONAL MONITOR
|
BVM
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
L
|
DIGITAL CINEMA PROJECTOR
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
M
|
VPL / PLASMA
|
VPL, PFM, FDW
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
N
|
ID OTHERS
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
|
THIẾT BỊ ÂM THANH
|
|
|
|
|
|
|
|
O
|
PHD
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
P
|
PAA
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
Q
|
DISC
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
R
|
SS
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
S
|
HA OTHERS
|
PCM, SRP
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
T
|
PROFESSIONAL MIC
|
WRR, WRT
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
|
THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
|
|
U
|
REMOTE CAMERA
|
|
300,000
|
500,000
|
800,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
|
V
|
IP COMMUNICATION
|
PCS
|
300,000
|
500,000
|
800,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
|
W
|
IP MONITORING CAMERA
|
SNC
|
300,000
|
500,000
|
800,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
|
X
|
PRINTER (MEDICAL)
|
UP
|
300,000
|
500,000
|
800,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
|
Y
|
PRINTER (DP)
|
DPP,
|
300,000
|
500,000
|
800,000
|
1,000,000
|
2,000,000
|
|
|
THIẾT BỊ KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
Z
|
OTHERS
|
|
300,000
|
800,000
|
1,500,000
|
2,000,000
|
4,000,000
|
|
|